TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mở mặt" - Kho Chữ
Mở mặt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Có thể ít nhiều hãnh diện được với mọi người (do đã khá giả, thành đạt)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nể mặt
hiển đạt
khâm phục
chào đón
e nể
hoan nghênh
nể
hiển vinh
vị nể
đàng hoàng
vinh danh
thể diện
đôn hậu
tôn trọng
hân hạnh
sĩ diện
vì nể
vẻ vang
nể trọng
chào mừng
vinh dự
chầu giời
vì
triều kiến
khao
vinh hạnh
tôn kính
nể nả
bái kiến
yêu kính
tự hào
vinh hạnh
vinh dự
nể vì
đáng
khen
chúc mừng
gia ơn
biểu dương
đường hoàng
suy tôn
phục lăn
nể
trọng nể
thi lễ
chào
xưng tụng
lễ phép
nức danh
cảm
oai nghi
trọng
vinh hạnh
ban khen
chúc hạ
tuyên dương
yết kiến
cám ơn
tâm phục
lừng danh
có hạng
rạng rỡ
sang
đề cao
nên danh
tung hô
vinh
ca ngợi
chào
trọng vọng
phục
chưng diện
tri ân
phong tặng
Ví dụ
"Được mở mặt với thiên hạ"
mở mặt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mở mặt là .