TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hàng rào danh dự" - Kho Chữ
Hàng rào danh dự
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Hàng người đứng hai bên đường để đón tiếp theo nghi thức long trọng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đón rước
đón tiếp
chào đón
lễ tân
khải hoàn môn
hoan nghênh
tiếp tân
long trọng
chào
đường đường
chào mừng
bảng vàng
huân chương
chúc từ
tiền hô hậu ủng
vinh hạnh
quý vị
trang nghiêm
vinh dự
lễ
đón nhận
phép
chiêu đãi
chào
thịnh tình
danh tiết
thượng khách
đài hoa
thể thống
phong bì
lễ phép
danh dự
cúng lễ
đài
ân huệ
yết kiến
hàng rào danh dự có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hàng rào danh dự là .