TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "yên nghỉ" - Kho Chữ
Yên nghỉ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
trang trọng
(người chết) được chôn cất, coi như ngủ yên vĩnh viễn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
yên
nằm khoèo
lặng
an phận
yên lành
yên lặng
bất động
lắng
xong
lặng yên
thanh tĩnh
an
yên giấc
yên bình
yên ắng
lặng tờ
yên tĩnh
an
yên thân
yên hà
yên vui
yên ả
tĩnh tại
im
tờ
rồi
êm ắng
bình lặng
ngon
định tâm
yên
bình an
tĩnh
ngon giấc
tịch mịch
nín lặng
tĩnh lặng
im ắng
trấn an
định thần
nín khe
ổn thoả
thanh bình
yên hàn
bình yên
ắng lặng
lặng phắc
vắng lặng
bình yên vô sự
vắng
bình an vô sự
không
thanh vắng
thinh không
nhập định
ngậm tăm
bằng an
nín thinh
yên tâm
im ả
hoà bình
chỏng gọng
trường sinh bất tử
băng
trấn tĩnh
im lìm
ổn định
nín nhịn
bất tử
Ví dụ
"Về nơi yên nghỉ cuối cùng"
yên nghỉ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với yên nghỉ là .