TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xồm" - Kho Chữ
Xồm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(râu, lông) rậm, dài và xù lên
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lù xù
lờm xờm
xù
lù xù
rậm rịt
bờm xờm
lủa tủa
xốp xồm xộp
lồm ngồm
xốp xộp
xấp xoã
rũ rượi
lụm cụm
lún phún
xộc xệch
lụng thà lụng thụng
lúi xùi
lởm chởm
lua tua
bù
lông bông
xốc xếch
xơ rơ
luộm thà luộm thuộm
lờm lợm
lẫm lẫm
thô lố
bươm
rúm ró
lổm ngổm
luộm thuộm
xơ
xù xì
lang bang
lông bông
thuỗn
rong róc
xóp xọp
tùm hum
rách tươm
lông bông lang bang
chờm bờm
xác xơ
lầy lụa
xộc xà xộc xệch
xùng xình
luôm nhuôm
đuồn đuỗn
tùm lum
xô
lủ khủ lù khù
chơm chởm
xốc xa xốc xếch
tướp
xương xẩu
quắn
lam lũ
ram ráp
xốp
mướp
lơ phơ
lốc thốc
rù rờ
quánh quạnh
xổng xểnh
tua tủa
lộn xà lộn xộn
xuềnh xoàng
chùng
xấu xí
móm xều
xụi
lũn chũn
sờn
Ví dụ
"Râu xồm"
"Chó lông xồm"
xồm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xồm là .