TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xì xằng" - Kho Chữ
Xì xằng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(khẩu ngữ,hiếm) nhưnhì nhằng(ng3)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xằng
nhẽo nhèo
nỏ miệng
kẻm nhẻm kèm nhèm
mánh khoé
rỉ tai
mách qué
um
chắc mẩm
rỉ răng
khẩn khoản
tằng tịu
ngoen ngoẻn
lừng khà lừng khừng
nhệu nhạo
tiếng rằng
ba que
chi chát
quái
xì
xì
nói xàm
bai bải
nói dóc
cứng lưỡi
không khéo
mỏng tai
say xỉn
ngọng nghịu
sổ
bán chác
ăn lường
cứng miệng
sấp ngửa
nhắng nhít
ngậm miệng
kèo nèo
gọi là
mít tịt
bứ bừ
khù khờ
quấy quá
bẽ
cáo
ô kê
khổ
mau mồm
giả tảng
xỉn
dớ dẩn
xưng xưng
bêu
ké né
mách lẻo
kèo nhèo
nhẵn mặt
bấn bíu
hay hớm
xoen xoét
điều nọ tiếng kia
vếu
á à
nhăng nhít
chậc
lăng líu
tiếng là
lắm mồm
mỏng môi
nín thít
bán mạng
ăn quỵt
câm họng
xì xồ
nói chữ
Ví dụ
"Buôn bán xì xằng"
xì xằng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xì xằng là .