TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vườn không nhà trống" - Kho Chữ
Vườn không nhà trống
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Tả cảnh nhà cửa, vườn tược bỏ trống ở nơi quân địch đang kéo đến chiếm đóng (một phương thức đấu tranh chống xâm lược).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vườn
sân
vườn tược
ruộng nương
rẫy
điền viên
truông
khô cằn
vườn ươm
hoang mạc
ruộng vườn
đồn điền
hoang dã
đất dụng võ
đồng
khuôn viên
điền trang
đám
vac
bộng
vườn bách thảo
trảng
tạ
bãi
vườn trường
hoang đảo
thổ
bình địa
tranh
sân sướng
luống
điền dã
đồng cỏ
vườn không nhà trống có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vườn không nhà trống là .