TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "văn đoàn" - Kho Chữ
Văn đoàn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
nhóm gồm những người sáng tác văn học, phê bình văn học có chung một khuynh hướng nghệ thuật
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
văn phái
văn đàn
văn tự
văn nghiệp
văn công
văn nghệ
tốp ca
thơ văn
văn
văn chương
văn
hư văn
tản văn
văn học
áng
văn học thành văn
từ chương
văn phong
thể loại
văn chương
tạp văn
văn
tự sự
phê bình văn học
Ví dụ
"Nhóm Tự Lực văn đoàn"
văn đoàn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với văn đoàn là .