TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tuyên uý" - Kho Chữ
Tuyên uý
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Sĩ quan là người tu hành, chuyên làm công việc tôn giáo trong tổ chức quân đội một số nước
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tuỳ viên
chánh trương
sĩ quan
đô uý
chuẩn uý
cha chủ sự
linh mục
tiết chế
thượng uý
đề đốc
tổng tham mưu trưởng
đồn trưởng
đô thống
tư lệnh
sư đoàn trưởng
sư trưởng
trung uý
lãnh binh
giới chức
tham tán công sứ
quốc sư
sư
thông phán
cai
tổng binh
tư mã
chỉ huy
tuần phủ
tướng lĩnh
thái uý
giám binh
lính lệ
giáo phẩm
quan viên
tá
quan lại
tham mưu trưởng
tướng quân
đô đốc
tướng tá
quân uỷ
thuỷ sư đô đốc
chính uỷ
cán sự
tuỳ viên
tướng
thống chế
chỉ huy trưởng
tham tán
quốc sư
tiểu đội trưởng
chính trị viên
lính hầu
tiểu đoàn trưởng
cao uỷ
tổng giám mục
phó sứ
tổng tư lệnh
đoàn trưởng
tổng chỉ huy
trung tá
thượng tướng
tư văn
tổ trưởng
trưởng
thượng tá
cao uỷ
thượng thư
giáo chủ
cao cấp
chuyên viên
tham tán
đốc binh
sư ông
Ví dụ
"Cha tuyên uý"
"Sĩ quan tuyên uý"
tuyên uý có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tuyên uý là .