TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tuồng như" - Kho Chữ
Tuồng như
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
hiếm
có vẻ như là
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chừng như
ví như
tỷ như
tỉ như
hình như
y như
làm vậy
y như rằng
là
nói bóng nói gió
ví như
quả nhiên
cũng
thảng hoặc
nói gần nói xa
cũng
trông chừng
tuy
y như rằng
chả hạn
câu kéo
rằng
nghe chừng
chẳng trách
coi bộ
xem chừng
từ
điệu này
không trách
cứ cho là
luống
cơ chừng
chắc như cua gạch
ví bằng
âu
phải cái
hèn gì
thì
thực ra
ý chừng
thỉnh thoảng
thế nào
sic
nếp tẻ
cơ chừng này
chẳng bù
nói gì
chẳng nhẽ
lẽ ra
thay vì
cũng
y sì
đúng ra
hầu như
chắc như đinh đóng cột
hẳn hòi
thí dụ
tập tõng
thật ra
cũng nên
may ra
đáng ra
ra
hèn chi
phải chăng
chẳng lẽ
xác như vờ
thật
vụt một cái
thì chớ
tống táng
modern
mà
thường khi
Ví dụ
"Nói giọng tuồng như trách móc"
tuồng như có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tuồng như là .