TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trằn" - Kho Chữ
Trằn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Ra sức
động từ
Vùng mạnh, trườn mạnh để cố thoát ra hoặc di chuyển đi chỗ khác
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vùng vẫy
vùng
quẫy
vùng vẫy
giãy
lăn lộn
trườn
cựa
giãy nẩy
quẫy
vùng và vùng vằng
run rẩy
vật vã
quày quạy
vằng
rướn
dướn
chới với
vẫy vùng
giẫy giụa
rươn rướn
cựa quậy
oằn oại
chun
vật
trăn trở
giãy giụa
quậy
bươn chải
rẫy
quẫy đạp
rục rịch
quầy quậy
len lách
rún rẩy
tẩu tán
ngoe nguẩy
lặn lội
quài
toài
loi ngoi
chạng
rẻo
lê lết
chạy vạy
xông pha
dật dờ
lăn lộn
tế
trương
động
dậm dật
lẳng
tuồn
nhướn
xông
vấp
chạy đằng giời
lòn
trợt lớt
chao động
chồm
ngọ nguậy
rung chuyển
ngấm ngoảy
quơ
chấn động
dún dẩy
vùng vằng
cụ cựa
ngo ngoe
càn lướt
ngọ ngoạy
lạng lách
Ví dụ
"Trằn lại, không chịu đi"
động từ
Căng hết sức ra làm việc gì
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ra sức
gắng
nai lưng
lăn lưng
gắng sức
nỗ lực
è
ra công
vận
gắng gượng
gắng công
cố
cất công
gượng
cố kỉnh
ráng
cố gắng
cố công
lao lực
kéo cày trả nợ
ganh
ngoi
lam làm
phấn đấu
giấn
nỗ lực
cất nhắc
nhằn
hè hụi
cáng
cầy cục
lo
bon chen
làm
cáng đáng
giành
công
công
tranh
thúc
công sức
tranh
chịu
cố chí
mua việc
theo
giành
đua tranh
mang
cắc ca cắc củm
khiến
giúp sức
lụi hụi
bức
gánh
truy
lần khân
cật sức
thi đua
làm việc
riết
lấy
theo đuổi
theo đòi
trớn
mang
lãnh đủ
dụng tâm
vật nài
tốn
bôn ba
thuê
trì hoãn
đeo
Ví dụ
"Trằn lưng ra mà trả nợ"
trằn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trằn là
trằn
.