TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trung liên" - Kho Chữ
Trung liên
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Súng máy loại vừa, tầm bắn của thước ngắm tới hai nghìn mét.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trọng liên
súng máy
đại liên
súng liên thanh
các bin
liên thanh
súng trường
trung cao
súng
súng tự động
tiểu liên
súng ống
súng đạn
xạ thủ
súng ngắn
tầm súng
súng cối
vũ khí
pháo
binh khí
súng cối
hoả khí
nòng
quân bị
vũ khí tên lửa
ak
súng lục
xạ thủ
búng báng
đạn
thần công
bá
bắn
ba-dô-ca
cao xạ
xạ kích
đạn dược
tiểu cao
qui lát
hoả mai
hoả pháo
bazooka
vũ khí
mâm pháo
trường bắn
báng
đại bác
pháo cối
súng hơi
pháo cối
máy bay tiêm kích
súng phun lửa
trọng pháo
bắn chác
thủ pháo
binh bị
quân giới
súng ngựa trời
chạm súng
cò
thụt
vũ khí lạnh
thạch lựu
nổ súng
lên đạn
nã
cối
súng kíp
pháo phòng không
pháo cao xạ
trung liên có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trung liên là .