TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tranh cãi" - Kho Chữ
Tranh cãi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Bàn cãi gay gắt để phân rõ phải trái
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cãi vã
đấu khẩu
bàn ra tán vào
cãi cọ
cãi
biện bác
cãi chày cãi cối
cãi lẫy
bàn ra
cãi
gây sự
điều qua tiếng lại
hục hặc
gây lộn
cãi lộn
đấu
lí sự
vặc
bàn tán
cà
lý sự
đấu đá
mạn đàm
gây gổ
choảng
dị nghị
quặc
chối cãi
nói ra nói vào
mặc cả
đánh đấm
nói
xưng xưng
lời qua tiếng lại
sát phạt
tán
xô bát xô đũa
cà khịa
xì xèo
đánh chác
xì xào
trò chuyện
to tiếng
chọc tức
đàm tiếu
sinh sự
chảu
bẻ
trêu chọc
đùa nghịch
bỉ bai
chê bai
bẻ bai
đả
phê phán
lý luận
chuyện
trêu tức
dè bỉu
hạch sách
phán
lẩu bẩu
đả phá
nảy lửa
bớt xớ
đàm thoại
chuyện vãn
lí luận
mà cả
ca cẩm
quát tháo
quậy
quạt
nói chuyện
Ví dụ
"Tranh cãi kịch liệt"
"Vụ việc gây tranh cãi"
tranh cãi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tranh cãi là .