TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trận đồ bát quái" - Kho Chữ
Trận đồ bát quái
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bản vẽ một thế trận ngày xưa, có tám cửa tương ứng với tám quẻ bát quái; thường dùng để ví tình thế rắc rối, phức tạp, không có lối ra.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thế trận
trận
trận địa
chiến trận
trận mạc
cờ tướng
mặt trận
chiến trường
trận tiền
mặt trận
cờ
cờ vây
trận
chiến trường
chiến cuộc
cờ gánh
cờ bỏi
đối phương
chiến
trận tuyến
tuyến
ác chiến
sa trường
mặt trận
cuộc chiến
chiến địa
bài binh bố trận
chiến thuật
chiến lược
chiến trận
đấu trường
quyết chiến
can qua
đánh trận địa
chiến tích
chiến khu
thi gan đấu trí
binh lược
địch hoạ
tác chiến
chiến thuật
chiến sự
đội hình
cuộc chiến
quyết đấu
chiến thuật
tranh đấu
tượng
chiến tuyến
cờ vua
chiến tranh cục bộ
keo
trận đồ bát quái có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trận đồ bát quái là .