TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cờ vây" - Kho Chữ
Cờ vây
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cờ có ba trăm quân, khi chơi đặt từng quân một để vây nhau.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cờ
cờ tướng
cờ gánh
cờ bỏi
cờ vua
cờ người
bài
tứ sắc
sĩ
tượng
trận đồ bát quái
cuộc chơi
quân
điểm tựa
đấu thủ
pháo
thế trận
binh lược
chốt
mã
tập đoàn cứ điểm
bọc hậu
chiến tranh cục bộ
trận
cờ vây có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cờ vây là .