TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tứ sắc" - Kho Chữ
Tứ sắc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Trò chơi bằng bài lá có một trăm mười hai quân, bốn màu xanh, vàng, đỏ, trắng khác nhau cho bốn người chơi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bài
cờ
cờ tướng
cờ bỏi
cờ vây
cờ gánh
cờ người
cờ vua
tượng
Ví dụ
"Đánh tứ sắc"
tứ sắc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tứ sắc là .