TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Tiểu thư
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Chị chàng
danh từ
(Từ cũ) con gái nhà quan, nhà quyền quý thời phong kiến.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ái nữ
tiện nữ
cô chiêu
thứ nữ
con gái
thị nữ
nàng
hầu
lệnh ái
trinh nữ
thị tì
nàng
chị chàng
con nụ
tố nga
mĩ nữ
nàng hầu
cái
thị
cung nữ
cô nương
ả
tiện thiếp
gái
nữ tì
cô
con
thanh nữ
mỹ nữ
ấu chủ
cậu
thục nữ
thôn nữ
gian phụ
mợ
sen
cung nga
ngọc nữ
bà
con mẹ
cô hầu
mỹ nhân
tiểu đồng
phu nhân
tì thiếp
vợ nhỏ
thiếp
bà trẻ
ni cô
chị
tố nữ
dì
nữ tỳ
sư ni
em gái
quý nhân
sư mẫu
dâu
phái đẹp
dâu rượu
hầu
đàn bà
tỳ thiếp
nữ nhi
bà trẻ
ni sư
anh thư
cô
cô
chị gái
con sen
mợ
dâu tằm
danh từ
văn nói
người con gái đài các (hàm ý châm biếm)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chị chàng
cái
ả
ái nữ
con gái
nàng
gái
con
em út
nàng
cô
ta
tiện thiếp
tố nga
thị
đứa
lệnh ái
gái
tiện nữ
thị
ấu chủ
điếm
con nụ
thứ nữ
mĩ nữ
cô
ả
ả
phái đẹp
mỹ nhân
đĩ
trinh nữ
cô nương
cô
mỹ nữ
chú
con mẹ
siêu mẫu
bồ nhí
phái yếu
thanh nữ
bà
bớp
đàn bà
đĩ điếm
đứa
gái điếm
ấy
ông công
thị nữ
cô đầu
má mì
ca ve
thiếp
thôn nữ
cậu
ca kĩ
gái bán hoa
chàng
bà
ma cô
ni cô
chị
tay
gái bao
cô chiêu
mợ
tớ
đĩ
anh thư
chị
tố nữ
thím
Ví dụ
"Trông tiểu thư thế kia thì làm ăn gì!"
tiểu thư có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tiểu thư là
tiểu thư
.
Từ đồng nghĩa của "tiểu thư" - Kho Chữ