TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tiết liệt" - Kho Chữ
Tiết liệt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
từ cổ
kiên trinh, dám chết để giữ trọn lòng trong sạch (thường nói về phụ nữ)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trinh tiết
đồng trinh
trung liệt
thanh khiết
thanh liêm
trinh
thanh sạch
tiết tháo
chay tịnh
thuần khiết
sạch sành sanh
bất diệt
tịch liêu
trong sạch
thuần khiết
trung kiên
tinh khiết
tân
bền chí
chắc nình nịch
cứng cỏi
thanh tịnh
chắc nịch
nình nịch
chững chàng
tinh khôi
quật cường
toàn
chững
vẹn tuyền
sạch
trong sạch
sạch
cô tịch
trung
sạch bách
dứt khoát
thuần chất
làu
trinh nguyên
vững
bền chặt
bền bỉ
thin thít
trọn
bất tử
nhẫn nại
thuần tuý
trật
chững chạc
bền lòng
đanh thép
khô cứng
thanh tân
bất khuất
trung thành
sạch trơn
trong trắng
trơ trơ
vô hậu
đứ
thanh bạch
thuần chủng
lặng ngắt
cứng cựa
thuỷ chung như nhất
tinh
vẹn
đinh ninh
đĩnh đạc
thanh thoát
thủ cựu
cố chấp
vững
Ví dụ
"Người phụ nữ tiết liệt"
"Tấm gương tiết liệt"
tiết liệt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tiết liệt là .