TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tháp canh" - Kho Chữ
Tháp canh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Chòi cao để quan sát, canh gác, chiến đấu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tháp
nghi vệ
vãn cảnh
lều chiếu
nóc
tán
chóp
gác thượng
danh thắng
lát
danh lam
canh
ngọn
mái hắt
chóp
cổng rả
đình
mái
chấu
nổng
viễn tượng
ống dòm
mái
cửa quan
gò đống
ô văng
ngọn
Ví dụ
"Dựng tháp canh"
tháp canh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tháp canh là .