TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thi nhân" - Kho Chữ
Thi nhân
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(cũ,trang trọng) nhà thơ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thi sĩ
thi hào
thi bá
văn nhân
văn sĩ
nữ sĩ
tao nhân
nhân sĩ
cao nhân
triết nhân
con hát
soạn giả
hoạ gia
tài tử
thợ thuyền
nghĩa sĩ
thợ thầy
thâm nho
mỹ nhân
thủ khoa
thợ bạn
cung văn
sĩ phu
kép
ca kỹ
dịch giả
thợ hồ
quí nhân
vĩ nhân
sĩ tử
tiện thiếp
sĩ
tiện nhân
hàn sĩ
mĩ nhân
trạng
quý nhân
văn nghệ sĩ
nghệ nhân
thân sĩ
nhân kiệt
tình nhân
thánh
trang
tiên nhân
tấn sĩ
cử nhân
tài danh
anh tài
danh sĩ
đồ
phó
thiếp
sai nha
ả đào
viên
giai nhân
doanh nhân
Ví dụ
"Thi nhân Việt Nam"
thi nhân có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thi nhân là .