TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thiếu đói" - Kho Chữ
Thiếu đói
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Bị đói do thiếu lương thực cho nhu cầu tối thiểu (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đứt bữa
túng quẫn
thâm hụt
cùng quẫn
hao hụt
mất mùa
vơi
cạn
treo mõm
cùng cực
suy kiệt
lả
hao kiệt
rộc
hụt hẫng
đuối
khô
lép
khan
hao sút
thâm thủng
nghèo rớt mùng tơi
cháy túi
mất sức
khô kiệt
xỉu
mất sức
cạn kiệt
quắt queo
khô héo
sút giảm
đau yếu
nghèo rớt mồng tơi
quị
khô
tổn hao
cháy
nỏ
cạn queo
hư nhược
ăn nhằm
hư hao
se mình
bại
khô kiệt
khô hạn
trệ
hạn
quỵ
ngoắc ngoải
cùng kiệt
sút cân
hoài phí
cùng kiệt
cạn chén
suy vong
tiêu điều
cặm
phao phí
sút
hại
hao
hết nhẵn
khô
hẫng
ăn không ăn hỏng
xẹp lép
suy giảm
suy
rờm
tiêu ma
lỗ
hao
vung phí
Ví dụ
"Lâm vào cảnh thiếu đói"
thiếu đói có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thiếu đói là .