TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thiên thạch" - Kho Chữ
Thiên thạch
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Vật thể, phần lớn bằng đá hoặc kim loại, từ khoảng không vũ trụ rơi vào Trái Đất.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khoáng
khoáng chất
khoáng vật
khoáng sản
sa thạch
kết tủa
hematite
thạch anh
phún thạch
sạn
he-ma-tít
quặng
cẩm thạch
ma-nhe-tít
cát
cặn
magnetite
silicat
thuỷ tinh
pha lê
đá phiến
magma
hoá thạch
dăm kết
ba-zan
mác-ma
xỉ
trạt
silicium
basalt
vú đá
chất rắn
thiên thạch có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thiên thạch là .