TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thợ điện" - Kho Chữ
Thợ điện
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Thợ lắp ráp, sửa chữa các thiết bị và dụng cụ điện.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thợ máy
thợ nguội
thợ
thợ thầy
thợ bạn
thợ mộc
thợ xây
thợ hồ
thợ nề
kỹ thuật viên
thợ thuyền
thợ rèn
thợ cả
thợ đấu
thợ kim hoàn
cơ điện
thợ hồ
thợ thủ công
bác vật
phó
thầu khoán
tạp dịch
thợ may
điện báo viên
việc
thợ trời
nghề
thầy thuốc
thầy thợ
công nhân viên
lao động
công trình sư
chủ thầu
tiều phu
cấp dưỡng
báo vụ viên
thầy ký
công nhân
thợ điện có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thợ điện là .