TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thấp cổ bé họng" - Kho Chữ
Thấp cổ bé họng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
ví trường hợp không có địa vị quyền thế gì nên tiếng nói không có tác dụng, khi bị oan ức thì có kêu ca cũng vô ích.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thấp cổ bé miệng
nhép
mọn
hèn kém
nhẹ kí
bé hoẻn
bé
yếu xìu
xép
hèn mọn
cằn cọc
rạng rỡ
tìn tịt
hèn yếu
toen hoẻn
đất thấp trời cao
hèn
yếu ớt
bỏ rẻ
tẹp nhẹp
thấm tháp
bé mọn
rẻ như bèo
hèn
thấp
bèo bọt
bé xé ra to
hèn hạ
xíu
yếu
coi nhẹ
yếu
nhí
nói nhỏ
hạ đẳng
cỏn con
thấp
èo uột
tin hin
thấp hèn
yếu thế
khí
tèm nhèm
khiêm tốn
nhún mình
thấp kém
nông choèn
vụn
kém
ấm đầu
khẽ khọt
rẻ tiền
thấp
mùi gì
thâm thấp
tép riu
muối bỏ bể
đẹt
ẻo lả
tí xíu
quèn
be bé
bảo nhỏ
vắt mũi chưa sạch
lặt và lặt vặt
bớt miệng
òi ọp
vô danh tiểu tốt
bé dại
kém
nheo nhóc
còi
lí nhí
trẻ mỏ
thấp cổ bé họng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thấp cổ bé họng là .