TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thượng võ" - Kho Chữ
Thượng võ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Vũ sĩ
tính từ
Có khí phách và lòng hào hiệp
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khảng khái
dũng mãnh
khí khái
hào hiệp
gan dạ
dũng cảm
tợn
quả cảm
mạnh dạn
anh hùng chủ nghĩa
đằng đằng
dạn
mạnh bạo
bản lĩnh
khí khái
hiển hách
cao đẹp
mạnh mẽ
hiên ngang
cả gan
hung
hắc
hừng hực
cường bạo
khôi vĩ
hách
hung bạo
khang cường
khoẻ khoắn
can trường
thanh cao
dạn
hăng hái
hăng
to gan
khoẻ
giỏi
oanh liệt
thánh tướng
mạnh
tợn
thiệt thà
lẫm liệt
tinh anh
hùng hồn
mãnh liệt
sôi nổi
mạnh khoẻ
mạnh
bạo
hào
tự kiêu
xông xáo
sung sức
hùng hổ
chĩnh chện
lực lưỡng
đáo để
gan vàng dạ sắt
thánh
hùng tráng
mạnh giỏi
oai vệ
thẳng tay
huy hoàng
cường tráng
mạnh tay
đanh
khoẻ
cao nhã
khoẻ mạnh
đằng đằng
vanh vách
vững mạnh
Ví dụ
"Tinh thần thượng võ"
động từ
Ham chuộng võ nghệ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vũ sĩ
vũ
võ sĩ
anh hùng
võ biền
cuồng chiến
võ công
võ thuật
đấu võ
đấu sĩ
đô vật
dũng sĩ
thượng đài
hung hãn
võ
văn võ
hùng
vũ thuật
hương dũng
dõng
võ
ngoan cường
hùng dũng
vũ trang
dũng
võ nghệ
thi đấu
dũng khí
võ lực
thi gan
quyết đấu
vũ trang
anh hào
đấu
dõng
lâm trận
nhuệ khí
giao đấu
đánh vận động
thiện chiến
võ sư
tranh hùng
võ bị
khủng bố
hùng khí
dũng
chiến đấu
xung kích
giao đấu
tử chiến
loạn đả
quyền thuật
xung lực
tham chiến
động viên
ẩu đả
tinh nhuệ
giao tranh
tranh cường
thi gan đọ sức
bản lãnh
thể lực
tòng quân
tấn công
chiến đấu
sĩ khí
quyết chiến
đánh
tòng chinh
quyết liệt
chọi
vũ khí
sống chết
hào khí
Ví dụ
"Một dân tộc thượng võ"
thượng võ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thượng võ là
thượng võ
.