TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thúng mủng" - Kho Chữ
Thúng mủng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đồ đựng đan bằng tre, như thúng, mủng, v.v. (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mủng
thúng
mủng
lồ
lẵng
giành
đệp
mê
bồ
bồ bịch
dậu
bịch
ró
giỏ
sọt
đệp
làn
thúng
thúng
thùng
rổ
nia
túi
cót
oi
nong
tràn
trạc
xải
rương
bị
lẫm
sề
mẹt
né
thố
hòm xiểng
gùi
tĩn
sàng
hòm
âu
bu
thạp
ống bơ
rá
quả
sịa
tuýp
ba-ren
tủ
vùa
boong-ke
bunker
lu
tiểu
thuyền thúng
chum
thẩu
liễn
hòm
can
sảo
vại
thống
muỗng
sải
cần xé
ván
két
rọ
bình toong
kho tàng
tăm
Ví dụ
"Quang gánh, thúng mủng bừa bộn"
thúng mủng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thúng mủng là .