TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thông sử" - Kho Chữ
Thông sử
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Sách lịch sử trình bày một cách có hệ thống về mọi mặt sinh hoạt xã hội từ xưa đến nay của một nước, một dân tộc.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dật sử
sử tích
liệt truyện
truyện kí
dã sử
truyện ký
cổ lục
tiểu truyện
sử ca
hồi ký
bút kí
hồi kí
điển tích
thư tịch
nhật kí
nhật ký
almanac
nhật ký
tiểu thuyết
truyện
nhật kí
câu chuyện
kệ
tự truyện
tích truyện
tích
sử thi
truyện
bị vong lục
chiến lược
tự sự
điển
diễn ca
cốt truyện
tuỳ bút
truyện vừa
văn học thành văn
tập vở
diễn nghĩa
giai thoại
văn học truyền miệng
tựa
ca-ta-lô
bi kí
tự thuật
phim tài liệu
điển cố
cuốn
di bản
phàm lệ
truyện dài
thông sử có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thông sử là .