TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tam tòng" - Kho Chữ
Tam tòng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Nguyên tắc bắt buộc của lễ giáo phong kiến đối với người đàn bà xưa, là khi ở nhà phải theo cha, khi lấy chồng phải theo chồng, khi chồng chết phải theo con (nói tổng quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chữ tòng
thủ tiết
tiết nghĩa
tiết hạnh
lễ nghĩa
đạo
tam cương
tục lệ
trinh
cương thường
tru di tam tộc
đồng trinh
gia đạo
gia pháp
lệ
tục
giới đàn
luật tục
tuẫn táng
pháp bảo
tam nguyên
thói
Ví dụ
"Giữ đạo tam tòng"
tam tòng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tam tòng là .