TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tứ chi" - Kho Chữ
Tứ chi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Hai tay và hai chân của cơ thể người, hoặc bốn chân của cơ thể động vật (nói tổng quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chân
chân
tay
mình
cánh tay
tay
vế
dái chân
vai
cườm
đùi
mình
thân
khí quan
cơ thể
đuôi
thể phách
long thể
cổ chân
gân cốt
bắp
cánh
thịt
thân
đốt
vi
ống chân
tạng
thân thể
ống quyển
bắp đùi
thể trạng
cà
cánh
đuôi
gối
cẳng
thể xác
tai
xúc tu
bắp cơ
cẳng chân
thể chất
lưng
thuỳ
xương
hình thể
xương
đốt
Ví dụ
"Liệt tứ chi"
tứ chi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tứ chi là .