TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tủ chữa cháy" - Kho Chữ
Tủ chữa cháy
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Ngăn chứa toàn bộ thiết bị, ống vải gai và vòi phun dùng để chữa cháy trong nhà.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hộp chữa cháy
tủ
tủ chè
tủ ly
gác
vòi rồng
rương
tủ li
bình
két
hộc
khám
toa lét
vạc
toa
tủ đứng
kho tàng
tủ sắt
búp phê
chạn
bàn đèn
hòm
ngòi
chụp
cơi
tủ lạnh
bồn cầu
bệ xí
ngăn kéo
củi
xoong
hòm
kệ
củi rả
hộp
vat
nắp
bị
chuồng
bật lửa
đồ đạc
vỏ lải
gạt tàn
hòm xiểng
ró
bễ
đèn xì
ống khói
bồn
điện máy
hộp quẹt
trang thiết bị
lồ
đồ nghề
container
can
sứ vệ sinh
vại
tráp
tủ chữa cháy có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tủ chữa cháy là .