TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tờ mờ đất" - Kho Chữ
Tờ mờ đất
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
văn nói
(lúc) tờ mờ sáng, lúc còn nhìn chưa rõ mặt đất
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tảng sáng
mai
rạng
sớm
rạng đông
sớm mai
sáng
tinh sương
sớm hôm
bình minh
sớm trưa
chiều tối
sáng
sáng mai
vầng đông
đầu hôm
ban mai
xế chiều
ngày
chập tối
buổi mai
sớm chiều
hoàng tinh
ban ngày
tà
chiều
bạch nhật
chiều chiều
chiều hôm
trưa trật
hoàng hôn
đỏ đèn
tà dương
khuya
xế bóng
tồi tệ
trưa
ngày đêm
ngày tiết
mai
ban đêm
khuya sớm
mồng
hôm sớm
trưa
hôm mai
canh gà
tối ngày
sớm tối
khai thiên lập địa
xế
đêm
chiều qua
buổi
khuya
bữa qua
đêm ngày
trời
sao mai
lúc
sớm khuya
mốt
khắc
bữa mai
bữa kia
ngày rày
chiều tà
xế tà
quang âm
giấc
mai kia
mùng
đêm
ngày mai
Ví dụ
"Ra đi từ tờ mờ đất"
tờ mờ đất có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tờ mờ đất là .