TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tệp tin" - Kho Chữ
Tệp tin
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(vi tính) một tài liệu hoặc một tập hợp các thông tin có cùng cấu trúc được lưu giữ tại một địa chỉ trong bộ nhớ ngoài của máy tính (đĩa từ, băng từ) dưới một tên gọi duy nhất
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tập tin
cơ sở dữ liệu
thư mục
văn thư
bút toán
bộ nhớ
ký tự
thẻ nhớ
bộ nhớ ngoài
tập
giấy má
bộ nhớ trong
giấy tờ
kỷ yếu
ram
rom
cd-rom
chiếc
mục lục
tờ
dvd
chiếc
thứ
tấm
tăm tích
đĩa quang học
ma trận
thông số
mật khẩu
mục từ
phần tử
bảng
tờ
phích
mệnh đề
mục
thông số
số
then
ký tự
bộ nhớ sơ cấp
tập
sách
tiêu đề
giấy
module
tang tích
chữ cái
vết tích
phụ lục
phần mềm
pc
bằng
số hạng
tặng vật
món
phiếu
chứng từ
chữ
cái
cạc
bit
cái
toạ độ
câu nhạc
tảng
số
thừa số
trang
thương phiếu
tiểu mục
phụ bản
biểu
dung lượng
Ví dụ
"Tập tin hệ thống"
"Chống sao chép tập tin"
tệp tin có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tệp tin là .