TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tấc đất cắm dùi" - Kho Chữ
Tấc đất cắm dùi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Phần đất rất nhỏ để cư trú hoặc trồng trọt.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mảnh
tấc
li
một ít
con
tí tẹo
mẩu
tí tẹo
mảy
tẻo teo
nhúm
tiểu quy mô
chút
tiểu
số ít
lẻ
le te
xép
choèn choèn
chút ít
li ti
tép
tý
một tí
tí xíu
toen hoẻn
xíu
tí
tí ti
lặt vặt
tiểu
cỏn con
mini
vài
tiểu nông
tiểu qui mô
một vài
mọn
tí hon
bé hoẻn
tí chút
rạng rỡ
tìn tịt
lặt và lặt vặt
tẹo
con con
mụn
lắt nhắt
bé
nhúm
tiểu tiết
tẹo
tiểu thuỷ nông
vụn vặt
mi-ni
tí tị
ít
lùn tịt
rẻo
in ít
tí ti
tý
một đồng một chữ
bé mọn
lách chách
vi mô
mảnh
ba bốn
chút đỉnh
loắt choắt
đôi chút
thiểu số
xăm xắp
mảy may
tấc đất cắm dùi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tấc đất cắm dùi là .