TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "túc hạ" - Kho Chữ
Túc hạ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
từ dùng để gọi tôn người đàn ông hàng bạn bè, khi nói với người ấy (thường dùng trong thư từ).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bạn
cậu
bằng hữu
bạn bầy
bồ
quân tử
đức ông chồng
tôi tớ
chàng
bạn nối khố
cậu
huynh
thằng
cha
ông
đứa
sư đệ
sư huynh
ấy
đồng môn
chú
tớ
ông xã
chú
cô bác
tình nhân
anh
bác
tôi
thím
mợ
mợ
quý danh
tiện nhân
anh
tỳ thiếp
chú
lang quân
kẻ
cậu
anh
đàn ông đàn ang
dượng
thủ túc
đồng hương
bầy tôi
nơi
thằng cha
cố nhân
thiếp
đồng nghiệp
ái khanh
quan thầy
anh chàng
bồ
quan viên
bác
cậu
sư đệ
chú
trượng phu
phu thê
em út
đày tớ
trợ thủ
em út
cháu
chàng
anh chị
ông
cô
cao nhân
đầy tớ
bồ ruột
túc hạ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với túc hạ là .