TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bồ ruột" - Kho Chữ
Bồ ruột
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
người bạn hoặc người tình gắn bó nhất, thân thiết nhất
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bồ
bồ bịch
bồ
bồ nhí
cậu
chàng
anh
em út
bạn
bạn bầy
vợ bé
cu
nơi
bằng hữu
ái khanh
tình nhân
bạn nối khố
vợ nhỏ
chồng
thằng
o,o
con
chú
đứa
bà
cái
cha
chú
ông xã
gái
nàng
ấy
tỳ thiếp
lẽ
chị chàng
đức ông chồng
đàn bà
em trai
túc hạ
lẽ mọn
bà trẻ
ông
nam nữ
chị
bo bo
tố nga
gái bao
bố
mợ
rể
bủ
quân tử
dâu rượu
thiếp
cậu
ả
nàng
cậu ấm
thiếu phụ
vợ
dì
tì thiếp
mợ
đĩ
vợ lẽ
chú rể
cô
con mẹ
gái
tiểu thư
anh
gia bộc
thím
cậu
Ví dụ
"Nhỏ bạn là bồ ruột của em từ hồi vỡ lòng"
bồ ruột có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bồ ruột là .