TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tôn sư trọng đạo" - Kho Chữ
Tôn sư trọng đạo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Kính trọng thầy và coi trọng những kiến thức, cái đạo của thầy truyền lại, theo nho giáo
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quý trọng
tôn
quí trọng
chữ
tôn trọng
trọng thị
trân trọng
khả kính
tôn kính
giáo huấn
tri ngộ
tôn nghiêm
lễ giáo
sùng
cao quý
hiếu
nể trọng
ngoan đạo
tôn sùng
chú trọng
nam vô
lễ
sùng cổ
cao quí
nam mô
trung
lễ độ
cung kính
na mô
vì nể
tôn thờ
thành kính
coi trọng
trọng nghĩa khinh tài
trọng vọng
vị nể
đạo hiếu
tôn phò
hiếu thuận
tôn xưng
trang nghiêm
thảo
suy tôn
bái phục
thờ
trịnh trọng
nể
yết kiến
quý vị
tín nghĩa
nghiêm trang
thờ kính
trọng dụng
khâm phục
trên kính dưới nhường
thờ phụng
tuyên dương
nể
nghiêm huấn
chào
trọng nể
sùng kính
trọng
tứ đức
nể vì
lễ phép
xem trọng
long trọng
mến phục
tưởng niệm
thiêng liêng
hiến dâng
oai nghi
trọng đãi
Ví dụ
"Phát huy truyền thống tôn sư trọng đạo"
tôn sư trọng đạo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tôn sư trọng đạo là .