TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tân tiến" - Kho Chữ
Tân tiến
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
từ cổ
mới và tiến bộ (thường nói về tư tưởng, lối sống)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mới
tân kì
tiên tiến
thanh tân
thịnh hành
tân thời
hiện đại
tươi
mới mẻ
phương trưởng
mô-đéc
mơi mới
mới toanh
thanh niên
tươi trẻ
tươi
mới tinh
hãnh tiến
tươi
phồn thịnh
tong tả
tươi
mới cứng
văn minh
mới coong
hưng thịnh
cường thịnh
mẫn tuệ
tinh nhanh
tiện tặn
mô-đen
hưng vượng
tươi tắn
tinh
xa
thịnh
lanh lẹn
lè lẹ
tinh
tốt tươi
nóng vội
già dặn
mốt
láu
mau mắn
mau chóng
thời thượng
chạy
lẹ làng
tươi mưởi
thoăn thoắt
tươi nhuận
trẻ trung
mau lẹ
lão luyện
chan
lên tay
thủng thẳng
tươi tỉnh
cự phú
tềnh toàng
tỏ
tíu tít
trù phú
sớn sác
ton ton
le te
phong vận
hoàn thiện
nhậy bén
thịnh vượng
chóng vánh
chỉnh tề
tấp nập
Ví dụ
"Tư tưởng tân tiến"
"Con người tân tiến"
tân tiến có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tân tiến là .