TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tâm thư" - Kho Chữ
Tâm thư
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(cũ,hiếm) thư bày tỏ tâm sự hoặc những lời tâm huyết
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tâm tư
tâm trường
tâm tình
tâm cảnh
tâm sự
tâm can
tấc lòng
bạn lòng
tâm tình
tư tình
tâm lý
tâm lí
trái tim
tâm
tâm nguyện
tâm huyết
tim
từ tâm
can trường
tình tự
nỗi niềm
diễm tình
tâm khảm
tâm sức
tâm hồn
tâm
tâm giao
tơ lòng
tà tâm
niềm
tấc riêng
tình thương
tâm
nỗi lòng
cõi lòng
tính hạnh
thâm tình
tư lương
tâm trạng
tỏ tình
thiện tâm
hoài cảm
bi cảm
tơ tình
khúc nhôi
chí nguyện
tâm tình
bụng dạ
tình ý
lí hương
yêu dấu
tình tự
diễn đạt
tấc vàng
tình ý
nội tâm
mặt
tình
một lòng
cởi mở
thâm tâm
lòng
tim
tâm hương
con nít
niềm
thiết tha
tư tình
chung tình
sở cầu
tá
yêu sách
máu
tình thâm
Ví dụ
"Bức tâm thư"
tâm thư có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tâm thư là .