TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tác giả" - Kho Chữ
Tác giả
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Người trực tiếp sáng tạo ra toàn bộ hoặc một phần tác phẩm văn học, nghệ thuật, khoa học nào đó
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tác gia
soạn giả
văn nghệ sĩ
đồng tác giả
cha đẻ
nghệ sĩ
văn sĩ
tổ
thư kí toà soạn
văn nhân
thư ký toà soạn
ông tổ
thợ trời
bồi bút
trợ bút
tài
tiên nhân
anh tài
chân tài
học giả
thi hào
chủ thể
tài tử
Ví dụ
"Tác giả của Truyện Kiều là Nguyễn Du"
"Quyền tác giả"
tác giả có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tác giả là .