TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sức khoẻ" - Kho Chữ
Sức khoẻ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Trạng thái không có bệnh tật, cảm thấy thoải mái về thể chất, thư thái về tinh thần
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bình yên
an khang
an sinh
ung dung
an lành
vệ sinh
sống
thư thái
yên vui
tỉnh
vô hại
thư
nhẹ nhõm
yên lành
an
biếng
xong
ấm cật no lòng
thanh thản
yên
no nê
lành
an
đủng đỉnh
không khí
tênh
bình an
thong thả
im ả
trong sạch
hoà bình
thái bình
thanh bình
thanh tĩnh
thanh tịnh
vô sự
không
yên ổn
yên ả
an toàn
an nhàn
thăng bằng
thoải mái
sạch
thanh thoát
tĩnh
sạch
mềm nhũn
dãn
bằng phẳng
im
thinh không
no
khô
thảnh thơi
tự tại
cân bằng
yên tâm
yên bình
bất động
lặng
yên tĩnh
thái hoà
tinh khiết
vẹn toàn
toàn
không
thư thả
giãn
gin
an nhiên
xác
yên
êm
Ví dụ
"Hút thuốc lá có hại cho sức khoẻ"
"Hỏi thăm sức khoẻ"
sức khoẻ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sức khoẻ là .