TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sung mãn" - Kho Chữ
Sung mãn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(văn chương) ở trạng thái phát triển đầy đủ nhất
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phồn thịnh
thịnh
phồn vinh
hưng vượng
thịnh vượng
hưng thịnh
mĩ mãn
mỹ mãn
phổng phao
sung túc
sung sướng
cường thịnh
nở nang
phơi phới
tốt
thanh xuân
tưng bừng
phồn hoa
đằng đằng
phính
sầm uất
tự mãn
xuân
nở mày nở mặt
hùng tráng
sang giàu
đủ lông đủ cánh
đầy đặn
phương trưởng
thịnh hành
nở mặt nở mày
thanh niên
ăn sung mặc sướng
hơn hớn
tươi tỉnh
chan chan
quầy quả
mơn mởn
sung sức
giàu sang
khoẻ
sức sống
lộng lẫy
tươi tốt
sáng sủa
khang cường
giàu mạnh
văn minh
tươi nhuận
bời bời
oanh liệt
thanh tân
phinh phính
tươi
toàn bích
vành vạnh
sôi nổi
sôi nổi
huy hoàng
suôn
sinh động
khoẻ
tươi tắn
tròn trĩnh
sởn sơ
mĩ lệ
làu
hoàn mỹ
lẫm liệt
sang
sướng
già dặn
đẹp lão
trù phú
Ví dụ
"Vẻ mặt đầy sung mãn"
"Đang ở giai đoạn sung mãn"
sung mãn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sung mãn là .