TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sốt lạnh" - Kho Chữ
Sốt lạnh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
văn nói
(hàng hoá) giảm giá nhanh do tình trạng cung lớn hơn cầu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bèo
rẻ
lạnh giá
giá lạnh
rẻ
giá ngắt
hơn
thấp
bỏ rẻ
rẻ thối
giá rét
rẻ rề
dúm dó
rẻ tiền
rẻ mạt
lũn cũn
gẫy gọn
sỉ
mạt
thâm thấp
rẻ như bèo
rẻ tiền
hạ đẳng
khan
kém
khô lạnh
bèo bọt
lợt
mát
ngắn ngủn
kém
in ít
lóp
hạ tiện
còm
sưa
coi rẻ
tắt
hạ áp
tối thiểu
hẻo
lùn tịt
cạn xợt
ba xu
ốm o
tìn tịt
giản lược
ít
thấm thoát
đẹt
ngâm ngẩm
tin hin
linh tinh
gày gò
xìu
ngắn
ngắn ngủi
trây lười
nhép
ít ỏi
ốm
quèn
giơ
lùn tè
sơ sài
cò con
thâm nho
se
chí ít
gọn lỏn
cụt lủn
ngăn ngắn
ốm yếu
mạt
Ví dụ
"Hàng nhập ồ ạt dẫn đến tình trạng sốt lạnh"
sốt lạnh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sốt lạnh là .