TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giá rét" - Kho Chữ
Giá rét
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(khí trời) lạnh và rét (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giá lạnh
giá ngắt
lạnh giá
khô lạnh
se
heo heo
sốt lạnh
rẻ rề
rẻ
rẻ
rẻ mạt
rẻ tiền
thấp
bèo
rẻ thối
rẻ như bèo
rẻ khinh
dúm dó
nghèo khó
gày gò
đét
ẩm thấp
rợi
nghèo nàn
choắt cheo
mạt
hiếm hoi
ít ỏi
lợt
trây lười
gẫy gọn
bỏ rẻ
giẹp
nghèo
rẻ tiền
hơn
khơ khớ
tần tiện
mạt
khan
giơ
sưa
choắt
thâm thấp
xìu
đẹt
tối thiểu
trẹt
sơ sài
cạn xợt
sù
chút chít
èo uột
nghèo nàn
hạ tiện
coi rẻ
leo kheo
bèo bọt
ốm o
còi cọc
kém
ốm yếu
đói nghèo
khí
cao dong dỏng
nghèo hèn
nghèo
queo quắt
nghèo túng
xác vờ
nhè nhẹ
hơi
tẹt
ầng ậc
Ví dụ
"Trời đông giá rét"
giá rét có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giá rét là .