TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sốt dẻo" - Kho Chữ
Sốt dẻo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Chín
tính từ
văn nói
(tin tức) rất mới, vừa mới nhận được
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sốt
lo sốt vó
sốt vó
gấy sốt
nóng nực
sôn sốt
sửng sốt
nóng hổi
buốt
lói
ngây ngấy
hập
sốt ruột
bột phát
đau nhói
rát
ngấy sốt
nóng bức
nực
xon xót
rét
chói
bức
bỏng
sốc
rát
sảng sốt
nóng hôi hổi
nóng
đen nhưng nhức
bức bối
nóng ruột
rút rát
gai
lạnh gáy
ran rát
tá hoả
giần giật
xốn
cảm hàn
cóng
oi
cháy
nhưng nhức
đớn đau
đau xót
khô khốc
đờ
xung
rét buốt
rộn rạo
khô khốc
rạo rực
sởn
nước sôi lửa bỏng
đau điếng
phát sốt phát rét
gắt
sởn gáy
bết
xao xuyến
nắng nực
cay
oi ả
nực nội
nhầu
thót tim
giãy
nồng nực
se
ê
sợ
lộn tiết
não nùng
Ví dụ
"Tin sốt dẻo"
tính từ
(thức ăn) đang nóng, rất ngon do vừa mới được nấu xong
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chín
rền
hấp
nung
canh
cơm rang
cao lương
nấu
sao
cháy
đồ
chè kho
bánh canh
nồng
canh
luộc
mằn thắn
hoả thực
lại gạo
tiềm
Ví dụ
"Cơm canh sốt dẻo"
sốt dẻo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sốt dẻo là
sốt dẻo
.