TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sạm" - Kho Chữ
Sạm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(nước da) sẫm lại và xấu đi, thường do tác động của nắng gió
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đen giòn
ngăm
mai mái
thâm xịt
mái
đen
xỉn
xịt
xanh rớt
tái
da chì
nước da
xám xịt
đen sì
xanh xao
đen lánh
mét
vàng võ
đen nhẻm
cháy
đỏ nhừ
bủng
mưa nắng
bầm
mặt bủng da chì
đỏ đắn
rám
sậm
sẫm
xanh lướt
bợt
tối sầm
mốc thếch
bợt
đồng hun
sa sầm
sầm
sầm
xanh mét
ẩm mốc
bạc mầu
ngăm ngăm
trắng bóc
tạnh ráo
thẫm
sầm sì
da mồi
thất sắc
bạc mặt
nắng ráo
bệch
thâm
đỏ kè
tái dại
u ám
nhễ nhại
đen
ngàu
trắng trẻo
bạc màu
ót
nâu
ngầu
sắc
khô rang
nhưng nhức
chín
đen kịt
đỏ khè
xam xám
ảm đạm
tai tái
đen thui
biến sắc
Ví dụ
"Mặt sạm đen"
"Nước da sạm nắng"
sạm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sạm là .