TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "rượu mùi" - Kho Chữ
Rượu mùi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Rượu pha chế với đường và tinh dầu thơm của các trái cây, thường có màu.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rượu ngọt
rượu
cocktail
rượu thuốc
rượu tăm
xá xị
rượu nho
xi rô
rượu
rượu vang
rượu đế
rượu mạnh
rượu nho
rum
rượu vang
rượu chổi
giấm thanh
long diên hương
rượu cẩm
hương liệu
trà
giấm
bia
rượu nếp
cồn
quốc lủi
nước hoa
rượu trắng
soda
cà cuống
rượu nếp
bia chai
thuốc nước
nước màu
mật ong
mật
mật
dấm
giấm bỗng
xô-đa
nước ngọt
thuốc
sâm banh
húng lìu
kẹo
glucose
nước hàng
đường
glu-cô
rượu ngọn
thanh mai
ướp
rượu cần
đường phèn
thuốc sắc
tinh dầu
kẹo đắng
chè hương
rượu mùi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với rượu mùi là .