TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "rút ruột" - Kho Chữ
Rút ruột
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Rút
động từ
(người chịu trách nhiệm và trực tiếp thực hiện công việc) rút bớt tiền hoặc tài sản của công để làm của riêng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bỏ túi
bớt xén
ăn bớt
rút
hớt
rút
vợi
cấu véo
xà xẻo
xén
rút lui
rút
giật nợ
rẽ
bỏ
ghè
vớt
xỉa
rũ
rỉa
xới
trừ
bài
vơ vét
cắt
lảy
tỉa
tuốt
trút
lột
tuốt
tước
rút
chiết
vô sản hoá
bài trừ
vẽ
cắt xén
suốt
phi tang
gọt
tước đoạt
xẻ
dãn
tỉa
làm thịt
gọt
giãn
cắt cử
cắc củm
xù
thòi
bớt
rụt
gỡ
tẩy
trừ
ăn xài
lạng
giết mổ
tống
bốc
rút lui
cắt
chiết
khấu trừ
rứt
vặt
xuất toán
hớt
nhè
bóc
xén
Ví dụ
"Rút ruột công trình xây dựng"
"Rút ruột công ti"
động từ
văn nói
lấy hết phần có giá trị bên trong.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rút
ghè
bớt
xỉa
xén
lảy
vợi
trừ
cắt
cắt xén
rút
suốt
vớt
cắt
tỉa
vẽ
gọt
xới
trừ
bóc
tỉa
trừ
bài
sổ toẹt
xẻ
xà xẻo
trừ bì
gỡ
rút
hớt
lẩy
trừ khử
cắt
díu
dém
tỉa
tiễu trừ
tinh giảm
chiết
chiết xuất
vét
khử
bài trừ
loại bỏ
thiến
loại trừ
xuý xoá
bớt
phiết
khấu
sổ
hê
khấu trừ
thải trừ
vơ vét
khử
nhè
trừ
thanh trừ
xẻo
tuốt
gọt
đi
cách
tháo
thòi
cắt cúp
thanh toán
húi
mé
tuốt
xoá
vớt
rút ruột có nghĩa là gì? Từ đồng âm với rút ruột là
rút ruột
.