TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quằm quặm" - Kho Chữ
Quằm quặm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Từ gợi tả vẻ mặt, cái nhìn lạnh lùng, thâm hiểm đáng gờm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lừ lừ
lầm lầm
trõm
khoằm khoặm
hốc hác
mặt dạn mày dày
cục cằn
đuỗn
rù rờ
lì lợm
xấu
cộc cằn
mặt dày
khắm lằm lặm
câng
núng
lọm cọm
gấu
toét nhèm
nhăn nhúm
ác miệng
hóp
quánh quạnh
móm xều
xương xẩu
lù đù
khoăm
lấc cấc
lẹm
cùn
khắm lặm
hỏm
xấu xí
mù quáng
quằn
sạn mặt
tù
đốn đời
khả ố
sượng
bèn bẹt
mặt người dạ thú
lờ ngờ
méo xẹo
xấu đói
vênh váo
tồi tệ
ke
xấu tính
dăn dúm
xẻn lẻn
lụm cụm
cơ cầu
mít đặc
khẳm
vòn
ngau ngáu
thuỗn
còng quèo
nùng nục
vêu
nhầu nhĩ
chèm nhèm
trơ trẽn
lọm cọm
lèm nhèm
lêu đêu
cục
thộn
nghềnh nghệch
nhấm nhẳng
phèn phẹt
khô
cổ quái
Ví dụ
"Mặt quằm quặm"
"Mắt nhìn quằm quặm"
quằm quặm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quằm quặm là .