TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mặt dày" - Kho Chữ
Mặt dày
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bộ mặt trơ trẽn, không biết xấu hổ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mặt dạn mày dày
trơ trẽn
trâng tráo
dơ
trơ
dơ dángdại hình
trơ tráo
lấc cấc
câng
xấc
đần độn
nghềnh nghệch
cố thây
khả ố
vênh váo
phác thảo
ngạo nghễ
trợn trạo
lếu láo
bố lếu
bây
nhấm nhẳng
lấc xấc
xấc xược
phèn phẹt
sượng
xấc láo
đần
lầm lầm
bẽn lẽn
đuỗn
thộn
bỉ ổi
vô liêm sỉ
dại
dài dại
ươn hèn
bất kính
lâng láo
sạn mặt
nồng nỗng
hời hợt
phất phơ
đần
hèn
kềnh kệch
hời hợt
thô lố
xấu xí
bừa phứa
bỗ bã
dở khôn dở dại
láo
lố bịch
quằm quặm
ươn
thô kệch
chai
bành bạnh
bố láo
cục cằn
bướng bỉnh
sống sượng
khó coi
tẩm
nhếch nhác
khụng khiệng
khiếm nhã
lấc ca lấc cấc
dại dột
ngây dại
dung tục
lố
thẹn thò
Ví dụ
"Đồ mặt dày!"
mặt dày có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mặt dày là .