TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mặt người dạ thú" - Kho Chữ
Mặt người dạ thú
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Tả người có vẻ bề ngoài trông thì tử tế nhưng trong lòng dạ lại độc ác, thâm hiểm chẳng khác gì thú dữ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lá mặt lá trái
thâm hiểm
mặt dạn mày dày
độc ác
đãi bôi
đểu giả
gian hiểm
man rợ
dã man
hai lòng
lèo lá
quằm quặm
điêu
trí trá
nanh nọc
hiểm độc
đại gian ác
đong đưa
thớ lợ
điêu ngoa
hung ác
man dại
đểu
gian dối
gian ác
sâu độc
tinh quái
giả trá
sạn mặt
xấu bụng
quỷ quái
lươn lẹo
nanh ác
xỏ lá
ác miệng
lầm lầm
đuỗn
mặt dày
chao chát
trâng tráo
tráo trở
thay lòng đổi dạ
xảo trá
điêu trác
du côn
quỉ quái
bất nhân
hèn hạ
dơ dángdại hình
gian
Ví dụ
"Đồ mặt người dạ thú!"
mặt người dạ thú có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mặt người dạ thú là .