TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quyền công dân" - Kho Chữ
Quyền công dân
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Quyền của người công dân, bao gồm những quyền tự do dân chủ và các quyền lợi cơ bản về kinh tế, văn hoá, xã hội, v.v. được hiến pháp công nhận.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quyền
hiến pháp
dân sự
quốc dân
quốc tịch
dân tình
dân đinh
nữ quyền
dân chúng
nhân dân
quyền lợi
công hữu
nhân dân
dân
dân
dân sự
dân
công
sở hữu toàn dân
muôn dân
bá tánh
quyền công dân có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quyền công dân là .